- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 22/06/1959 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Trương (cát)
Lịch âm ngày 22/06/1959
Thứ hai, ngày 22 tháng 6 năm 1959 dương lịch là ngày 17 tháng 5 năm Kỷ Hợi. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 25 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 Mang chủng 1/5 | 7 2 |
| 8 3 | 9 4 | 10 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 |
| 15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 19 14 | 20 15 | 21 16 |
| 22 Hạ chí 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 23 |
| 29 24 | 30 25 | 1 26 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 30 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 22/06/1959 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 17 tháng 5 năm Kỷ Hợi |
| Can chi | Ngày Ất Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi |
| Ngũ hành | Sơn Đầu Hỏa |
| Tiết khí | Hạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Chấp và sao Trương
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Tỵ, Tân Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |