20
Thứ bảy
Âm lịch15tháng 5
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 20/06/1959

Thứ bảy, ngày 20 tháng 6 năm 1959 dương lịch là ngày 15 tháng 5 năm Kỷ Hợi. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/1959

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Mang chủng 1/5 7 2
8 3 9 4 10 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 11 6 12 7 13 8 14 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16
22 Hạ chí 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 Ngày Gia đình Việt Nam 23
29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/06/1959
Âm lịchNgày 15 tháng 5 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi