27
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 5
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 27/06/1959

Thứ bảy, ngày 27 tháng 6 năm 1959 dương lịch là ngày 22 tháng 5 năm Kỷ Hợi. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/1959

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Mang chủng 1/5 7 2
8 3 9 4 10 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 11 6 12 7 13 8 14 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16
22 Hạ chí 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 Ngày Gia đình Việt Nam 23
29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/06/1959
Âm lịchNgày 22 tháng 5 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất