10
Thứ sáu
Âm lịch8tháng 8
Năm
Mậu Tý
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 10/09/1948

Thứ sáu, ngày 10 tháng 9 năm 1948 dương lịch là mùng 8 tháng 8 năm Mậu Tý. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/1948

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 31 27 1 28 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 29 3 1/8 4 2 5 3
6 4 7 5 8 Bạch lộ 6 9 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 Tết Trung thu 15 18 16 19 17
20 18 21 19 22 20 23 Thu phân 21 24 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/09/1948
Âm lịchMùng 8 tháng 8 năm Mậu Tý
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất