30
Thứ năm
Âm lịch28tháng 8
Năm
Mậu Tý
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 30/09/1948

Thứ năm, ngày 30 tháng 9 năm 1948 dương lịch là ngày 28 tháng 8 năm Mậu Tý. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/1948

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 31 27 1 28 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 29 3 1/8 4 2 5 3
6 4 7 5 8 Bạch lộ 6 9 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 Tết Trung thu 15 18 16 19 17
20 18 21 19 22 20 23 Thu phân 21 24 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/09/1948
Âm lịchNgày 28 tháng 8 năm Mậu Tý
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi