17
Thứ sáu
Tết Trung thu
Âm lịch15tháng 8
Năm
Mậu Tý
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 17/09/1948

Thứ sáu, ngày 17 tháng 9 năm 1948 dương lịch là ngày 15 tháng 8 năm Mậu Tý. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tết Trung thu

Tháng 9/1948

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 31 27 1 28 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 29 3 1/8 4 2 5 3
6 4 7 5 8 Bạch lộ 6 9 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 Tết Trung thu 15 18 16 19 17
20 18 21 19 22 20 23 Thu phân 21 24 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 17/09/1948
Âm lịchNgày 15 tháng 8 năm Mậu Tý
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu