10
Thứ năm
Âm lịch13tháng 8
Năm
Tân Dậu
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 10/09/1981

Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 1981 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Tân Dậu. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/1981

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
31 3 1 4 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 5 3 6 4 7 5 8 6 9
7 10 8 Bạch lộ 11 9 12 10 13 11 14 12 Tết Trung thu 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23
21 24 22 25 23 Thu phân 26 24 27 25 28 26 29 27 30
28 1/9 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/09/1981
Âm lịchNgày 13 tháng 8 năm Tân Dậu
Can chiNgày Tân Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi