- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 24/09/1981 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Hợi, Tân Hợi
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Đẩu (cát)
Lịch âm ngày 24/09/1981
Thứ năm, ngày 24 tháng 9 năm 1981 dương lịch là ngày 27 tháng 8 năm Tân Dậu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 3 | 1 4 | 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 |
| 7 10 | 8 Bạch lộ 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 Tết Trung thu 15 | 13 16 |
| 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 |
| 21 24 | 22 25 | 23 Thu phân 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 30 |
| 28 1/9 | 29 2 | 30 3 | 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 24/9
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 24/09/1981 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 27 tháng 8 năm Tân Dậu |
| Can chi | Ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu |
| Ngũ hành | Phú Đăng Hỏa |
| Tiết khí | Thu phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Thành và sao Đẩu
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Đẩu Mộc Giải |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Hợi, Tân Hợi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Hợi, hình Thân, hại Dần |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |