19
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 8
Năm
Tân Dậu
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 19/09/1981

Thứ bảy, ngày 19 tháng 9 năm 1981 dương lịch là ngày 22 tháng 8 năm Tân Dậu. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/1981

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
31 3 1 4 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 5 3 6 4 7 5 8 6 9
7 10 8 Bạch lộ 11 9 12 10 13 11 14 12 Tết Trung thu 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23
21 24 22 25 23 Thu phân 26 24 27 25 28 26 29 27 30
28 1/9 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/09/1981
Âm lịchNgày 22 tháng 8 năm Tân Dậu
Can chiNgày Canh Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi