29
Thứ ba
Âm lịch2tháng 9
Năm
Tân Dậu
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 29/09/1981

Thứ ba, ngày 29 tháng 9 năm 1981 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Tân Dậu. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/1981

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
31 3 1 4 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 5 3 6 4 7 5 8 6 9
7 10 8 Bạch lộ 11 9 12 10 13 11 14 12 Tết Trung thu 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23
21 24 22 25 23 Thu phân 26 24 27 25 28 26 29 27 30
28 1/9 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 29/09/1981
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Tân Dậu
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất