11
Thứ năm
Âm lịch4tháng 12
Năm
Canh Dần
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 11/01/1951

Thứ năm, ngày 11 tháng 1 năm 1951 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Canh Dần. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1951

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 Tiểu hàn 29 7 30
8 1/12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7
15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 Đại hàn 14
22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21
29 22 30 Ông Công ông Táo 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 Lập xuân 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/01/1951
Âm lịchMùng 4 tháng Chạp năm Canh Dần
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu