27
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 12
Năm
Canh Dần
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 27/01/1951

Thứ bảy, ngày 27 tháng 1 năm 1951 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Canh Dần. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1951

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 Tiểu hàn 29 7 30
8 1/12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7
15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 Đại hàn 14
22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21
29 22 30 Ông Công ông Táo 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 Lập xuân 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/01/1951
Âm lịchNgày 20 tháng Chạp năm Canh Dần
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi