28
Chủ nhật
Âm lịch21tháng 12
Năm
Canh Dần
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 28/01/1951

Chủ nhật, ngày 28 tháng 1 năm 1951 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Canh Dần. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/1951

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 Tiểu hàn 29 7 30
8 1/12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7
15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 Đại hàn 14
22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21
29 22 30 Ông Công ông Táo 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 Lập xuân 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 28/01/1951
Âm lịchNgày 21 tháng Chạp năm Canh Dần
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất