11
Thứ năm
Âm lịch6tháng 12
Năm
Tân Sửu
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 11/01/1962

Thứ năm, ngày 11 tháng 1 năm 1962 dương lịch là mùng 6 tháng Chạp năm Tân Sửu. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1962

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Tiểu hàn 1/12 7 2
8 3 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Đại hàn 15 21 16
22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 Ông Công ông Táo 23
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 Lập xuân 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/01/1962
Âm lịchMùng 6 tháng Chạp năm Tân Sửu
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi