2
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 12
Năm
Tân Sửu
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 02/02/1962

Thứ sáu, ngày 2 tháng 2 năm 1962 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Tân Sửu. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1962

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29 4 Giao thừa - Tất niên 30
5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7
12 8 13 9 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21
26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 28 24 1 25 2 26 3 27 4 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/02/1962
Âm lịchNgày 28 tháng Chạp năm Tân Sửu
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu