20
Thứ bảy
Âm lịch15tháng 12
Năm
Tân Sửu
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 20/01/1962

Thứ bảy, ngày 20 tháng 1 năm 1962 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Tân Sửu. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/1962

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Tiểu hàn 1/12 7 2
8 3 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Đại hàn 15 21 16
22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 Ông Công ông Táo 23
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 Lập xuân 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/01/1962
Âm lịchNgày 15 tháng Chạp năm Tân Sửu
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi