6
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 12
Năm
Tân Sửu
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 06/01/1962

Thứ bảy, ngày 6 tháng 1 năm 1962 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Tân Sửu. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/1962

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Tiểu hàn 1/12 7 2
8 3 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Đại hàn 15 21 16
22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 Ông Công ông Táo 23
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 Lập xuân 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/01/1962
Âm lịchMùng 1 tháng Chạp năm Tân Sửu
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu hàn Bắt đầu tiết Tiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất