11
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 11
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 11/01/1980

Thứ sáu, ngày 11 tháng 1 năm 1980 dương lịch là ngày 24 tháng Mười một năm Kỷ Mùi. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1980

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
31 13 1 Tết Dương lịch 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 Tiểu hàn 19
7 20 8 21 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 22 10 23 11 24 12 25 13 26
14 27 15 28 16 29 17 30 18 1/12 19 2 20 3
21 Đại hàn 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/01/1980
Âm lịchNgày 24 tháng Mười một năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu