20
Chủ nhật
Âm lịch3tháng 12
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 20/01/1980

Chủ nhật, ngày 20 tháng 1 năm 1980 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Kỷ Mùi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/1980

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
31 13 1 Tết Dương lịch 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 Tiểu hàn 19
7 20 8 21 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 22 10 23 11 24 12 25 13 26
14 27 15 28 16 29 17 30 18 1/12 19 2 20 3
21 Đại hàn 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/01/1980
Âm lịchMùng 3 tháng Chạp năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất