4
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 11
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 04/01/1980

Thứ sáu, ngày 4 tháng 1 năm 1980 dương lịch là ngày 17 tháng Mười một năm Kỷ Mùi. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/1980

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
31 13 1 Tết Dương lịch 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 Tiểu hàn 19
7 20 8 21 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 22 10 23 11 24 12 25 13 26
14 27 15 28 16 29 17 30 18 1/12 19 2 20 3
21 Đại hàn 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/01/1980
Âm lịchNgày 17 tháng Mười một năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Bính Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi