14
Thứ hai
Âm lịch27tháng 11
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 14/01/1980

Thứ hai, ngày 14 tháng 1 năm 1980 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Kỷ Mùi. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/1980

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
31 13 1 Tết Dương lịch 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 Tiểu hàn 19
7 20 8 21 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 22 10 23 11 24 12 25 13 26
14 27 15 28 16 29 17 30 18 1/12 19 2 20 3
21 Đại hàn 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10
28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/01/1980
Âm lịchNgày 27 tháng Mười một năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất