11
Thứ ba
Âm lịch4tháng 12
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 11/01/2084

Thứ ba, ngày 11 tháng 1 năm 2084 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Quý Mão. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2084

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 Tết Dương lịch 24 2 25
3 26 4 27 5 Tiểu hàn 28 6 29 7 30 8 1/12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 12 20 Đại hàn 13 21 14 22 15 23 16
24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 Ông Công ông Táo 23
31 24 1 25 2 26 3 27 4 Lập xuân 28 5 29 6 1/1
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/01/2084
Âm lịchMùng 4 tháng Chạp năm Quý Mão
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu