24
Thứ hai
Âm lịch17tháng 12
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 24/01/2084

Thứ hai, ngày 24 tháng 1 năm 2084 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Quý Mão. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/2084

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 Tết Dương lịch 24 2 25
3 26 4 27 5 Tiểu hàn 28 6 29 7 30 8 1/12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 12 20 Đại hàn 13 21 14 22 15 23 16
24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 Ông Công ông Táo 23
31 24 1 25 2 26 3 27 4 Lập xuân 28 5 29 6 1/1
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/01/2084
Âm lịchNgày 17 tháng Chạp năm Quý Mão
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi