22
Thứ bảy
Âm lịch15tháng 12
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 22/01/2084

Thứ bảy, ngày 22 tháng 1 năm 2084 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Quý Mão. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/2084

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 Tết Dương lịch 24 2 25
3 26 4 27 5 Tiểu hàn 28 6 29 7 30 8 1/12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 12 20 Đại hàn 13 21 14 22 15 23 16
24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 Ông Công ông Táo 23
31 24 1 25 2 26 3 27 4 Lập xuân 28 5 29 6 1/1
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 22/01/2084
Âm lịchNgày 15 tháng Chạp năm Quý Mão
Can chiNgày Canh Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi