21
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 12
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 21/01/2084

Thứ sáu, ngày 21 tháng 1 năm 2084 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Quý Mão. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/2084

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 Tết Dương lịch 24 2 25
3 26 4 27 5 Tiểu hàn 28 6 29 7 30 8 1/12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 12 20 Đại hàn 13 21 14 22 15 23 16
24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 Ông Công ông Táo 23
31 24 1 25 2 26 3 27 4 Lập xuân 28 5 29 6 1/1
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 21/01/2084
Âm lịchNgày 14 tháng Chạp năm Quý Mão
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu