11
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 8
Năm
Mậu Thân
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 11/10/1968

Thứ sáu, ngày 11 tháng 10 năm 1968 dương lịch là ngày 20 tháng 8 năm Mậu Thân. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/1968

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
30 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 Tết Trung thu 15
7 16 8 Hàn lộ 17 9 18 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 11 20 12 21 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22
14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29
21 30 22 1/9 23 Sương giáng 2 24 3 25 4 26 5 27 6
28 7 29 8 30 Tết Trùng cửu 9 31 Lễ hội Halloween 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/10/1968
Âm lịchNgày 20 tháng 8 năm Mậu Thân
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi