23
Thứ tư
Âm lịch2tháng 9
Năm
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 23/10/1968

Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 1968 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Mậu Thân. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1968

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
30 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 Tết Trung thu 15
7 16 8 Hàn lộ 17 9 18 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 11 20 12 21 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22
14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29
21 30 22 1/9 23 Sương giáng 2 24 3 25 4 26 5 27 6
28 7 29 8 30 Tết Trùng cửu 9 31 Lễ hội Halloween 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/10/1968
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Mậu Thân
Can chiNgày Bính Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíSương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi