11
Thứ tư
Âm lịch17tháng 9
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 11/10/2079

Thứ tư, ngày 11 tháng 10 năm 2079 dương lịch là ngày 17 tháng 9 năm Kỷ Hợi. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/2079

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
25 1/9 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 7
2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 Hàn lộ 14
9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17 12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27 22 28
23 Sương giáng 29 24 30 25 1/10 26 2 27 3 28 4 29 5
30 6 31 Lễ hội Halloween 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/10/2079
Âm lịchNgày 17 tháng 9 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Bính Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi