18
Thứ tư
Âm lịch24tháng 9
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 18/10/2079

Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2079 dương lịch là ngày 24 tháng 9 năm Kỷ Hợi. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/2079

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
25 1/9 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 7
2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 Hàn lộ 14
9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17 12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27 22 28
23 Sương giáng 29 24 30 25 1/10 26 2 27 3 28 4 29 5
30 6 31 Lễ hội Halloween 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 18/10/2079
Âm lịchNgày 24 tháng 9 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi