26
Thứ năm
Âm lịch2tháng 10
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 26/10/2079

Thứ năm, ngày 26 tháng 10 năm 2079 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Kỷ Hợi. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/2079

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
25 1/9 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 7
2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 Hàn lộ 14
9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17 12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27 22 28
23 Sương giáng 29 24 30 25 1/10 26 2 27 3 28 4 29 5
30 6 31 Lễ hội Halloween 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/10/2079
Âm lịchMùng 2 tháng 10 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu