11
Thứ năm
Âm lịch9tháng 10
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 11/11/1937

Thứ năm, ngày 11 tháng 11 năm 1937 dương lịch là mùng 9 tháng 10 năm Đinh Sửu. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/1937

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 30 3 1/10 4 2 5 3 6 4 7 5
8 Lập đông 6 9 7 10 8 11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18 21 19
22 20 23 Tiểu tuyết 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26
29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/11/1937
Âm lịchMùng 9 tháng 10 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi