20
Thứ bảy
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Âm lịch18tháng 10
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 20/11/1937

Thứ bảy, ngày 20 tháng 11 năm 1937 dương lịch là ngày 18 tháng 10 năm Đinh Sửu. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Ngày Nhà giáo Việt Nam

Tháng 11/1937

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 30 3 1/10 4 2 5 3 6 4 7 5
8 Lập đông 6 9 7 10 8 11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18 21 19
22 20 23 Tiểu tuyết 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26
29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/11/1937
Âm lịchNgày 18 tháng 10 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu