Lịch âm ngày 11/02/2000

Thứ sáu, ngày 11 tháng 2 năm 2000 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Canh Thìn. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Lịch tháng 2/2000

Lịch âm dương tháng 2 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
31 25 1 26 2 27 3 28 4 Lập xuân 29 5 1/1 6 2
7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 Vũ thủy 15 20 16
21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 Kinh trập 30
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 11/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/02/2000
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Canh Thìn
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu