Lịch âm ngày 09/02/2000

Thứ tư, ngày 9 tháng 2 năm 2000 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Canh Thìn. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Lịch tháng 2/2000

Lịch âm dương tháng 2 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
31 25 1 26 2 27 3 28 4 Lập xuân 29 5 1/1 6 2
7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 Vũ thủy 15 20 16
21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 Kinh trập 30
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/02/2000
Âm lịchMùng 5 tháng Giêng năm Canh Thìn
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi