Lịch âm ngày 18/02/2000

Thứ sáu, ngày 18 tháng 2 năm 2000 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Canh Thìn. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Lịch tháng 2/2000

Lịch âm dương tháng 2 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
31 25 1 26 2 27 3 28 4 Lập xuân 29 5 1/1 6 2
7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 Vũ thủy 15 20 16
21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 Kinh trập 30
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 18/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/02/2000
Âm lịchNgày 14 tháng Giêng năm Canh Thìn
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi