11
Thứ ba
Âm lịch22tháng 1
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 11/03/1958

Thứ ba, ngày 11 tháng 3 năm 1958 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Mậu Tuất. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1958

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 1 12 2 13
3 14 4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 5 16 6 Kinh trập 17 7 18 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 19 9 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 30 20 1/2 21 Xuân phân 2 22 3 23 4
24 5 25 6 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 7 27 8 28 9 29 10 30 11
31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 Thanh minh 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/03/1958
Âm lịchNgày 22 tháng Giêng năm Mậu Tuất
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu