13
Thứ năm
Âm lịch24tháng 1
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 13/03/1958

Thứ năm, ngày 13 tháng 3 năm 1958 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Mậu Tuất. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/1958

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 1 12 2 13
3 14 4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 5 16 6 Kinh trập 17 7 18 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 19 9 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 30 20 1/2 21 Xuân phân 2 22 3 23 4
24 5 25 6 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 7 27 8 28 9 29 10 30 11
31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 Thanh minh 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/03/1958
Âm lịchNgày 24 tháng Giêng năm Mậu Tuất
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu