6
Thứ năm
Âm lịch17tháng 1
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 06/03/1958

Thứ năm, ngày 6 tháng 3 năm 1958 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Mậu Tuất. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/1958

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 1 12 2 13
3 14 4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 5 16 6 Kinh trập 17 7 18 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 19 9 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 30 20 1/2 21 Xuân phân 2 22 3 23 4
24 5 25 6 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 7 27 8 28 9 29 10 30 11
31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 Thanh minh 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/03/1958
Âm lịchNgày 17 tháng Giêng năm Mậu Tuất
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíKinh trập Bắt đầu tiết Kinh trập
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi