11
Thứ bảy
Âm lịch25tháng 1
Năm
Tân Sửu
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 11/03/1961

Thứ bảy, ngày 11 tháng 3 năm 1961 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Tân Sửu. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1961

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 Kinh trập 20 7 21 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 9 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/2 18 2 19 3
20 4 21 Xuân phân 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/03/1961
Âm lịchNgày 25 tháng Giêng năm Tân Sửu
Can chiNgày Quý Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi