13
Thứ hai
Âm lịch27tháng 1
Năm
Tân Sửu
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 13/03/1961

Thứ hai, ngày 13 tháng 3 năm 1961 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Tân Sửu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/1961

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 Kinh trập 20 7 21 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 9 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/2 18 2 19 3
20 4 21 Xuân phân 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/03/1961
Âm lịchNgày 27 tháng Giêng năm Tân Sửu
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu