- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày Quốc tế Phụ nữ
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Ngọ, Bính Ngọ
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 08/03/1961
Thứ tư, ngày 8 tháng 3 năm 1961 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Tân Sửu. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
Ngày Quốc tế Phụ nữ
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 13 | 28 14 | 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 |
| 6 Kinh trập 20 | 7 21 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 |
| 13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 30 | 17 1/2 | 18 2 | 19 3 |
| 20 4 | 21 Xuân phân 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10 |
| 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 15 | 1 16 | 2 17 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 8/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 08/03/1961 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 22 tháng Giêng năm Tân Sửu |
| Can chi | Ngày Canh Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu |
| Ngũ hành | Bích Thượng Thổ |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Thâu và sao Cơ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Ngọ, Bính Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |