4
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 1
Năm
Tân Sửu
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 04/03/1961

Thứ bảy, ngày 4 tháng 3 năm 1961 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Tân Sửu. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1961

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 Kinh trập 20 7 21 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 9 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/2 18 2 19 3
20 4 21 Xuân phân 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/03/1961
Âm lịchNgày 18 tháng Giêng năm Tân Sửu
Can chiNgày Bính Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi