11
Thứ ba
Âm lịch28tháng 2
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 11/04/1972

Thứ ba, ngày 11 tháng 4 năm 1972 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Nhâm Tý. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1972

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
3 20 4 Thanh minh 21 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/3 15 2 16 Tết Hàn thực 3
17 4 18 5 19 6 20 Cốc vũ 7 21 8 22 9 23 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/04/1972
Âm lịchNgày 28 tháng 2 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi