5
Thứ tư
Âm lịch22tháng 2
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 05/04/1972

Thứ tư, ngày 5 tháng 4 năm 1972 dương lịch là ngày 22 tháng 2 năm Nhâm Tý. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1972

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
3 20 4 Thanh minh 21 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/3 15 2 16 Tết Hàn thực 3
17 4 18 5 19 6 20 Cốc vũ 7 21 8 22 9 23 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/04/1972
Âm lịchNgày 22 tháng 2 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Bính Dần, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi