- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Tết Hàn thực
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Phòng (cát)
Lịch âm ngày 16/04/1972
Chủ nhật, ngày 16 tháng 4 năm 1972 dương lịch là mùng 3 tháng 3 năm Nhâm Tý. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
Tết Hàn thực
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 | 1 18 | 2 19 |
| 3 20 | 4 Thanh minh 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 |
| 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 30 | 14 1/3 | 15 2 | 16 Tết Hàn thực 3 |
| 17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 Cốc vũ 7 | 21 8 | 22 9 | 23 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 |
| 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 17 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 16/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 16/04/1972 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 3 tháng 3 năm Nhâm Tý |
| Can chi | Ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý |
| Ngũ hành | Giản Hạ Thủy |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thâu và sao Phòng
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Phòng Nhật Thố |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Mùi, Quý Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |