24
Thứ hai
Âm lịch11tháng 3
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 24/04/1972

Thứ hai, ngày 24 tháng 4 năm 1972 dương lịch là ngày 11 tháng 3 năm Nhâm Tý. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1972

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
3 20 4 Thanh minh 21 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/3 15 2 16 Tết Hàn thực 3
17 4 18 5 19 6 20 Cốc vũ 7 21 8 22 9 23 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/04/1972
Âm lịchNgày 11 tháng 3 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi