11
Thứ tư
Âm lịch29tháng 4
Năm
Canh Thân
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 11/06/1980

Thứ tư, ngày 11 tháng 6 năm 1980 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Canh Thân. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1980

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 19
2 20 3 21 4 22 5 Mang chủng 23 6 24 7 25 8 26
9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/5 14 2 15 3
16 4 17 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 18 6 19 7 20 8 21 Hạ chí 9 22 10
23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 Ngày Gia đình Việt Nam 16 29 17
30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/06/1980
Âm lịchNgày 29 tháng 4 năm Canh Thân
Can chiNgày Ất Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi