- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 15/06/1980 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Quý Sửu, Ất Sửu
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Mão (hung)
Lịch âm ngày 15/06/1980
Chủ nhật, ngày 15 tháng 6 năm 1980 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Canh Thân. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 31 18 | 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 19 |
| 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 Mang chủng 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 |
| 9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 30 | 13 1/5 | 14 2 | 15 3 |
| 16 4 | 17 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 21 Hạ chí 9 | 22 10 |
| 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 16 | 29 17 |
| 30 18 | 1 19 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 15/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 15/06/1980 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 3 tháng 5 năm Canh Thân |
| Can chi | Ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân |
| Ngũ hành | Thiên Thượng Hỏa |
| Tiết khí | Mang chủng |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Trừ và sao Mão
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Mão Nhật Kê |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Sửu, Ất Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |