26
Thứ năm
Âm lịch14tháng 5
Năm
Canh Thân
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 26/06/1980

Thứ năm, ngày 26 tháng 6 năm 1980 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Canh Thân. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1980

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 19
2 20 3 21 4 22 5 Mang chủng 23 6 24 7 25 8 26
9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/5 14 2 15 3
16 4 17 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 18 6 19 7 20 8 21 Hạ chí 9 22 10
23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 Ngày Gia đình Việt Nam 16 29 17
30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/06/1980
Âm lịchNgày 14 tháng 5 năm Canh Thân
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi