11
Thứ hai
Âm lịch25tháng 4
Năm
Tân Hợi
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 11/06/2091

Thứ hai, ngày 11 tháng 6 năm 2091 dương lịch là ngày 25 tháng 4 năm Tân Hợi. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/2091

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 29 12 30 13 31 14 1 Lễ Phật đản 15 2 16 3 17
4 18 5 Mang chủng 19 6 20 7 21 8 22 9 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/5
18 2 19 3 20 4 21 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 22 6 23 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 Ngày Gia đình Việt Nam 12 29 13 30 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/06/2091
Âm lịchNgày 25 tháng 4 năm Tân Hợi
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi